Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trên bộ" (1)

trên bộ
Tiếng Anh Cụm từOn land, ground
Từ vựng của tôi
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.

swap_horiz Từ liên quan "trên bộ" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "trên bộ" (5)

Cá sấu sống dưới nước và trên bờ.
Crocodiles live both in water and on land.
Chúng tôi dạo trên bờ biển.
We walked along the seashore.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
Lục quân đang tiến hành các cuộc diễn tập trên bộ.
The army is conducting ground exercises.